
Tra cứu số liệu bảo trợ xã hội, trợ cấp xã hội và trẻ em theo năm báo cáo.
Đang tải dữ liệu...
TỔNG HỢP ĐỐI TƯỢNG HƯỞNG TRỢ CẤP BẢO TRỢ XÃ HỘI VÀ HƯU TRÍ XÃ HỘI
Theo dõi số đối tượng và kinh phí thực hiện trong năm báo cáo.| STT | Thứ tự | Nội dung | Số đối tượng | Kinh phí (nghìn đồng) |
Ghi chú |
|---|
CHI TIẾT ĐỐI TƯỢNG HƯỞNG TRỢ CẤP BẢO TRỢ XÃ HỘI THEO NHÓM ĐỐI TƯỢNG VÀ XÃ, PHƯỜNG
Số liệu chi tiết theo xã/phường và từng nhóm đối tượng bảo trợ.| TT | Xã, phường | Tổng cộng đối tượng hưởng trợ cấp hằng tháng | 1. Trẻ em dưới 16 tuổi | 2. Người từ 16 tuổi đến 22 tuổi đang học phổ thông, học nghề, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học văn bằng thứ nhất | 3. Trẻ em bị nhiễm HIV thuộc hộ nghèo | 4. Người đơn thân thuộc hộ nghèo đang nuôi con | 5. Người cao tuổi cô đơn | 6. Trẻ em khuyết tật, người khuyết tật | 7. Trẻ em dưới 3 tuổi thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo đang sống tại địa bàn miền núi đặc biệt khó khăn | 8. Người bị nhiễm HIV thuộc hộ nghèo không còn khả năng lao động | 9. Hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em | 10. Hộ gia đình đang trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc người khuyết tật đặc biệt nặng | 11. Người khuyết tật đang mang thai và nuôi con nhỏ | 12. Hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng người khuyết tật đặc biệt nặng | Mai táng phí | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng | Đơn thân nuôi con nhỏ thuộc hộ nghèo | Đơn thân nuôi con nhỏ thuộc hộ cận nghèo | Tổng | Trẻ em khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật đặc biệt nặng | Trẻ em khuyết tật nặng, người khuyết tật nặng | ||||||||||||||
CHI TIẾT ĐỐI TƯỢNG TRỢ CẤP HƯU TRÍ XÃ HỘI THEO NHÓM ĐỐI TƯỢNG VÀ XÃ, PHƯỜNG
Tổng hợp đối tượng và kinh phí trợ cấp theo từng nhóm tuổi, nhóm chính sách.| TT | Xã, phường | Tổng cộng đối tượng hưởng trợ cấp | Trong đó: | Hỗ trợ chi phí mai táng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Người từ đủ 75 tuổi trở lên | Người từ đủ 70 tuổi đến dưới 75 tuổi thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo | ||||||||
| Đối tượng | Kinh phí (nghìn đồng) | Đối tượng | Kinh phí (nghìn đồng) | Đối tượng | Kinh phí (nghìn đồng) | Đối tượng | Kinh phí (nghìn đồng) | ||
TỔNG HỢP ĐỐI TƯỢNG TẠI CÁC CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI
Cơ cấu đối tượng đang được chăm sóc tại các cơ sở trợ giúp xã hội.| STT | Tên cơ sở | Tổng ĐT | Người cao tuổi | Người khuyết tật | Trẻ em | Người tâm thần | ĐT khác | Ghi chú |
|---|
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH TRẺ EM
Các chỉ tiêu tổng hợp về tình hình trẻ em trong năm báo cáo.| STT | Thứ tự | Nội dung | Số lượng | Ghi chú |
|---|
CHI TIẾT TRẺ EM THEO CÁC NHÓM VÀ XÃ PHƯỜNG
Phân tích trẻ em theo địa bàn, giới tính, dân tộc, hoàn cảnh và dạng khuyết tật.| TT | Xã, phường | Số trẻ em dưới 16 tuổi | Trong đó | Số trẻ em dưới 6 tuổi | Số người chưa thành niên từ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi | Trẻ em khuyết tật | Trẻ em khuyết tật đặc biệt nặng | Trẻ em khuyết tật nặng | Trẻ em khuyết tật nhẹ | Trong đó | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trẻ em trai | Trẻ em gái | Trẻ em dân tộc kinh | Trẻ em dân tộc khác | Trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn | Trẻ em sống trong hộ nghèo | Trẻ em khuyết tật vận động | Trẻ em khuyết tật nghe, nói | Trẻ em khuyết tật thần kinh, tâm thần | |||||||||